| CÁC ĐỀ TÀI, DỰ ÁN, NGHIÊN CỨU KHOA HỌC HỢP TÁC QUỐC TẾ GIAI ĐOẠN 2007 - 2009 | |||||
| TT | Dự án hợp tác | Với tổ chức | Nước | Số tiền (nghìn USD) | Người chủ trì |
| 1 | Tăng cường thiết bị cho đào tạo và nghiên cứu | Italia | Italia | 963 | GS.TS Từ Quang Hiển |
| 2 | Đào tạo cán bộ nông lâm nghiệp Lào | Rockerfeller | Lào | 250 | PGS.TS Ngô Xuân Bình |
| 3 | Đào tạo hướng nghiệp | Hà Lan | Hà Lan | 70 | PGS.TS Luân Thị Đẹp |
| 4 | ICT4D | APECEF | APEC | 120 | Ths. Trần Văn Điền |
| 5 | Sử dụng đất bền vững và phát triển nông thôn miền núi phía Bắc (Pha 3) | Upland program | Đức | 65 | PGS.TS Đặng Kim Vui |
| 6 | Nâng cao năng lực cộng đồng trong quản lý rừng | CARE | Quốc tế | 300 | Ths. Trần Văn Điền |
| 7 | Quản lý và phát triển rừng dựa vào cộng đồng bền vững tại một số tỉnh nghèo, tỉnh Bắc Kạn | CARD | Úc | 305 | Ths. Trần Văn Điền |
| 8 | Nghiên cứu và phát triển giống lúa lai | Đại học Nam Kinh | Trung Quốc | 150 | PGS.TS Trần Ngọc Ngoạn |
| 9 | Phát triển sinh kế Bắc Kạn và Hoà Bình | CARE | Quốc tế | 300 | Ths. Trần Văn Điền |
| 10 | Thành lập trung tâm Hán Ngữ | Đại học Hồng Hà | Trung Quốc | 18 | PGS.TS Đặng Kim Vui |
| 11 | Dự án “ Chọn và gây các giống mới có khả năng kháng bệnh và trị bệnh vàng lá gân xanh cam quýt hợp tác giữa trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên và Đại học Quảng Tây Trung Quốc” theo nghị định hợp tác lần thứ 7 | Đại học Quảng Tây | Trung Quốc | 110 | PGS.TS Đào Thanh Vân |
| 12 | Dự án sản xuất keo dán gỗ | Công ty cổ phần SSE và công ty cổ phần công nghiệp hóa chất Mikiriken | Nhật Bản | 1,060 | PGS.TS Đặng Kim Vui |
| 13 | Dự án hợp tác đào tạo đội ngũ cán bộ giáo viên và sinh viên về công nghệ tin hoc ( Dự án ADOC pha 2) | Trung tâm cơ hội số ADOC | Đài Loan | 20 | PGS.TS Đặng Kim Vui |
| 14 | Dự án nghiên cứu sản xuất keo dán gỗ theo qui trình của Nhật Bản | Đại học Ryukyus | Nhật | 100 | Nguyễn Văn Thái |
| Tổng | 3831 | ||||