| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DANH SÁCH CÁC ĐOÀN KHÁCH QUỐC TẾ ĐẾN TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM THÁI NGUYÊN NĂM 2009 | |||||||||
| TT | tên tổ chức | Thời gian | Danh sách | Nội dung làm việc | Tóm tắt kết quả làm việc | ||||
| (Viết theo tên tiếng Anh) | TQ | HT | KK | DA | GD | ||||
| 1 | Đại học Quốc gia Seoul, Hàn Quốc | 06 - 12/01/2009 | 01: Yong Woong Kwon | X | Thiết lập kế hoạch mở nghành đào tạo thạc sĩ Công nghệ sinh học, tư vấn về phương pháp quản lư và phương thức hoạt động của Viện Khoa học Sự sống | ||||
| 2 | Viện nghiên cứu SCIRO - Úc | 26-28/2/2009 | 2: Khongsak. Pinyopusarz | X | Đánh giá mô h́nh Nông Lâm kết hợp của Chương tŕnh nghiên cứu quản lư rừng cộng đồng trong khuôn khổ dự án nghiên cứu CARD. | ||||
| 03: Brian V Gunn | X | ||||||||
| 3 | Trường Đại học Kyushu, Nhật Bản | 19-21/2/2009. | 4.GS. TS. Okubo Hiroshi | X | Tŕnh bày hội nghị chuyên đề nghiên cứu về “ Hoa viên cây cảnh” | ||||
| 5.PGS. TS. Miyajima Ikuo | X | ||||||||
| 4 | Đại sứ quán Israel tại Hà Nội | 12/2/09 | 6.Effie Ben Matityau | X | Thăm và làm việc với nhà trường nhằm tăng cường mối quan hệ hợp tác giữa 02 bên. | ||||
| 5 | Trường Đại học Tổng hợp Laguna, Philippin | Từ 18/02/09 đến 25/2/2009 | 7.Teresa M.Yambao | X | 05 giáo viên sang Tham gia Hội đồng bảo vệ luận văn tốt nghiệp cho lớp Thạc sĩ tiếng Anh khoá 1 & 2 | ||||
| 8. Enriqueta C. Reyes | X | ||||||||
| 9.Eva F. Puyo | X | ||||||||
| 10. Avelina G. Urate | X | ||||||||
| 11. Corazon N. San Agustin | X | ||||||||
| 6 | Trường Đại học Tổng hợp Laguna, Philippines | 18-20/3/2009 | 12. Olivia P. Magpily | X | 02 đoàn cán bộ sang làm việc tại Trường Đại học Nông Lâm. Đoàn 01 gồm 03 cán bộ lănh đạo sang để thảo luận phát triển các chương tŕnh hợp tác trong năm 2009. Đoàn 02 gồm 03 cán bộ lănh đạo để dự lễ trao bằng tốt nghiệp cho các học viên lớp thạc sĩ Tiếng Anh khoá 1 & 2 | ||||
| 13.Ricardo F. Wagan II | X | ||||||||
| 14.Florhaida V. Pamatmat | X | ||||||||
| 15.Ricardo A. Wagan | X | ||||||||
| 16.Nerrida P. Baja | X | ||||||||
| 17.Thelma F. Wagan | X | ||||||||
| 7 | Trung tâm Nghiên cứu Nông Nghiệp Quốc tế Úc (ACIAR) | 13/2/2009 | 18.Peter Horne | X | Trao đổi và t́m hiểu thông tin để xây dựng dự án chăn nuôi cho vùng Tây Bắc Việt Nam | ||||
| 19.Geoff Morris | X | ||||||||
| 8 | Trường Đại học Tổng hợp Rizal, Philippines | Từ 17/2/2009 đến 17/5/2009 | 20.Myra M. Salindong | X | cử 03 giáo viên sang giảng dạy cho lớp Thạc sĩ Quản trị kinh doanh | ||||
| 21.Maricel V. Maniaol | X | ||||||||
| 22.Jose E. Binaluyo,JR | X | ||||||||
| 9 | Trường Đại học Nam Luzon Philippines | Từ 18/2/2009 đến 24/5/2009 | 23.Joan M.Dizon | X | 04 giáo viên sang giảng dạy cho lớp Thạc sĩ Quản trị kinh doanh | ||||
| 24.Mary Ann R. Sibal | X | ||||||||
| 25.Shiela Maderal Manzanilla | X | ||||||||
| 26.Jeng Jeng Mandolado Bolintao | X | ||||||||
| 10 | Trường Đại học Nam Luzon Philippines | Từ 12-15/3/2009 | 27. Cecillia Gascon | X | Sang dự lễ khai giảng các lớp Thạc sĩ Quản trị kinh doanh | ||||
| Từ 12-16/3/2009 | 28. Ignacio | X | |||||||
| 11 | Viện EDS, Malaysia | Từ 13-15/3/2009 | 29. Ben Lee | X | Thăm, làm việc và dự lễ khai giảng các lớp Thạc sĩ Quản trị kinh doanh | ||||
| 12 | Trường Đại học Tổng hợp Laguna, Philippines | Từ 16-20/3/2009 | 30.TS. Roberto C. Miranda | X | tham dự lễ tốt nghiệp lớp Thạc sĩ tiếng Anh khoá 1 | ||||
| 13 | ĐH Tổng hợp Rizal | Từ 31/3/09 đến 5/04/2009 | 31.TS. Olivia Feliciano De Leon | X | 05 cán bộ, giảng viên sang để: (1) thảo luận mở rộng chương tŕnh hợp tác, liên kết đào tạo với Đại học Thái Nguyên và Trường Đại học Nông Lâm; (2) dự lễ kỷ niệm 15 năm thành lập ĐHTN; (3) tổ chức bảo vệ đề cương nghiên cứu cho lớp Thạc sĩ Quản trị kinh doanh khoá I | ||||
| 32. TS. Araceli Morong Bobadilla | X | ||||||||
| 33.GS. Reginald Estrera Gutierrez | X | ||||||||
| 34.GS. Grenelita Dela Cruz Bilbao | X | ||||||||
| 35.TS. Diosdado Anoos Amante | X | ||||||||
| 14 | Học viện Hồng Hà, Trung Quốc | 19/4/2009-19/4/2010 | 36. Ths. Triệu Vệ Hoa | X | 01 giáo viên sang học tiếng Việt và dạy tiếng trung tại Trường Đại học Nông Lâm | ||||
| 15 | Trường Đại học Tổng hợp Rizal, Philippines | 17/4/2009-17/7/2009 | 37. Ma. Linda Ramizo Fernandez | X | 01giáo viên sang giảng dạy cho các lớp Thạc sĩ Quản trị kinh doanh tại Trường Đại học Nông Lâm | ||||
| 16 | Trường Đại học Nam Luzon Philippin | 23/4/2009-23/7/2009 | 38. GS. Barron Carmen Maano | X | 01 giáo viên sang giảng dạy cho các lớp Thạc sỹ Quản trị kinh doanh | ||||
| 17 | Hội khoa học về Đất và môi trường Thái Lan | 11/5/09 | 39.PGS.TS Piboon Kanghae | X | Làm việc với cán bộ giáo viên khoa Tài Nguyên Môi Trường, semina khoa học (cho học viên cao học và giáo viên), thăm pḥng thí nghiệm.Thăm viện bảo tàng Việt Bắc. | ||||
| 40.PGS.TS Suthep Thongpae | X | ||||||||
| 41.PGS.TS Thanuchai Kongkaew | X | ||||||||
| 42.PGS.TS Kobkiet Pongput | X | ||||||||
| 43.TS. Savaporn Supaphol | X | ||||||||
| 44.Charoen Charoenchamratcheep | X | ||||||||
| 45.TS. Samran Sombatpanit | X | ||||||||
| 46.Anusorn Tiensiriroek | X | ||||||||
| 18 | Đoàn Bồ Đào Nha | 12/5/09 | 47.TS. Tiago Wandschneider | X | Tập huấn cho toàn thể giáo viên trong khoa Khuyến nông & Phát triển nông thôn, Trường Đại học Nông Lâm về các kiến thức và kỹ năng liên quan đến khuyến nông theo định hướng thị trường trong khuôn khổ của dự án SADU. | ||||
| 19 | Trường Đại học Nam Luzon Philippin | Từ 15/5/2009-15/8/2009 | 48. Julian II Belangon Nagpuhan | X | 02 giáo viên sang giảng dạy cho các lớp Thạc sỹ Quản trị kinh doanh tại Trường Đại học Nông Lâm | ||||
| 49.Mary Jane O. Ongan | X | ||||||||
| 20 | Viện nghiên cứu CSIRO - ÚC | 27-30/5/2009 | 50. Khongsak. Pinyopusarerk | X | Tham dự Hội thảo “Chia sẻ kinh nghiệm trong công tác quản lư rừng cộng đồng”, trong khuôn khổ dự án nghiên cứu CARD. | ||||
| 51.Brian V Gunn | X | ||||||||
| 21 | Trường Đại học Nam Luzon Philippines | Từ 29/5/2009-29/8/2009 | 52.Ilano Nordelina Bartolome | X | 02 giáo viên sang giảng dạy cho các lớp Thạc sỹ Quản trị kinh doanh tại Trường Đại học Nông Lâm | ||||
| 53. Arabella Bautista Pabilonia | X | ||||||||
| 22 | Trường Đại học Montpellier | 3/6/09 | 54. GS. Pascal Gantet | X | Thăm trường và t́m hiểu cơ hội hợp tác đào tạo giữa hai trường. GS. Pascal Gantet giới thiệu về Đại học Montpellier và có bài giảng về Kỹ thuật gen ở lúa và cây trồng | ||||
| 23 | Trường Đại học Nam Luzon | Từ 4/6/2009-4/9/2009 | 55. Sabas Marca Necita Delsie | X | cử 01 giáo viên sang giảng dạy cho các lớp Thạc sỹ Quản trị kinh doanh tại | ||||
| 24 | Tổ chức hỗ trợ Đại học Thế giới,CHLB Đức | 7/6/09 | 56.TS. Kambiz Ghawami | X | Thăm trường và xây dựng chương tŕnh hợp tác nghiên cứu về biogas | ||||
| 57.GS.TS. Wolf Rieck | X | ||||||||
| 25 | Trường Đại học Kyushu, Nhật Bản | 18-22/6/2009 | 58. PGS. TS.Ikuo Miyajima | X | Tŕnh bày hội nghị chuyên đề nghiên cứu về “ Các nghiên cứu về Hoa Đỗ Quyên tại Nhật Bản” và trao đổi Kỹ thuật bảo quản quả vải thiều tại Việt Nam cho giáo viên khoa Nông học ” | ||||
| 26 | Đại học Cornell, Mỹ | 24/6-1/7/2009 | 59. Trần Viết Diễm Thuư | X | Thăm vùng Dự án ICT4D và xây dựng dự án mới. | ||||
| Trường Đại học Nam Luzon | Từ 17/6/2009-17/9/2009 | 60.Bella Rosalda Muello | X | cử 01 giáo viên sang giảng dạy cho các lớp Thạc sỹ Quản trị kinh doanh tại | |||||
| 27 | Học Viện Hồng Hà – Trung Quốc | 17- 18/6/2009 | 61.Bành Cường | X | Đoàn cán bộ lănh đạo của học viện đến thăm Trường | ||||
| 62.Tôn Ngọc Phương | X | ||||||||
| 63.Tăng Trị Minh | X | ||||||||
| 64.Lư Luyến | X | ||||||||
| 65.Trần Vũ | X | ||||||||
| 28 | Trường Đại học Nam Luzon | 29/6-29/9/2009 | 66. Joanna Paula A. Ellaga | X | Sang giảng dạy cho các lớp Thạc sỹ Quản trị kinh doanh | ||||
| 29 | Trường Đại học Nam Luzon | 14/7/-14/9/09 | 67.Abuel Arsenia Abuy | X | Sang giảng dạy cho các lớp Thạc sỹ tiếng Anh | ||||
| 30 | Đoàn Nhật Bản | 17/7/2009 | 68.Ông Furutera Shinichiro | X | Bàn về kế hoạch triển khai dự án keo dán gỗ. | ||||
| 69.Ông Nakagawa Kazuki | X | ||||||||
| 70.Miki Yasuto | X | ||||||||
| 31 | Đại học Nam Luzon | 29/7 - 29/9/09 | 71.Moses Talavera Macalinao | Giảng dạy cho các lớp thạc sĩ Quản trị Kinh doanh. | |||||
| 32 | Học Viện Hồng Hà | 28-29/7/2009 | 72.Tăng Trị Minh | X | thực hiện các chương tŕnh liên kết đào tạo Cử nhân Thương mại Quốc tế | ||||
| 33 | Đại học Quảng Tây, Trung Quốc | 2-9/8/2009 | 73.Yang Danshu | X | Tiến hành dự án hợp tác “ Chọn và gây các giống | ||||
| 74.He Longfei | mới có khả năng kháng bệnh và trị bệnh vàng lá | ||||||||
| 75.He Xinhua | gân xanh cam quưt hợp tác giữa trường Đại học | ||||||||
| 76.Huang Guixiang | Nông Lâm Thái Nguyên và Đại học Quảng Tây | ||||||||
| 77.Fang zhongbin | Trung Quốc” theo nghị định hợp tác lần thứ 7 | ||||||||
| 78.Li Fei | của Uỷ ban liên hợp hợp tác khoa học | ||||||||
| 34 | Dự án ADOC, Đài Loan | 5/8/09 | 79.Ông Chen, Chih – Jung | X | Thăm trung tâm tin học ứng dụng và bàn kế hoạch làm việc sắp tới. | ||||
| 35 | Trường ĐH Nông nghiệp Tokyo | 7/8/09 | 80.GS. Amanno Takashi | X | Thăm và làm việc với Viện Khoa học Sự | ||||
| 81. Nomura Ko | sống và Khoa Chăn nuôi Thú Y về | ||||||||
| 82.Yokaichiya Toshio | sử dụng nguồn gien vật nuôi ổn định, thăm | ||||||||
| 83. Sanwda Kazuhiko | quan trại chăn nuôi Trần Quang – Công | ||||||||
| 84. Miyagi Akira | ty khoáng sản Đông Bắc tại Phú Lương | ||||||||
| 36 | Trường Đại học Nam Luzon | 6/8/2009-8/10/2009 | 85. Natalia Z. Oblena | X | Sang giảng dạy cho các lớp Thạc sỹ Quản trị Kinh doanh | ||||
| 37 | Trường Đại học Tổng hợp Laguna | 13/08/09 – 13/11/09 |
86. Wilfredo Marino 87. Welma Lomangaya 88. Glenn Ison 89. Nora Ramos |
X | Sang giảng dạy cho các lớp Cử nhân và Thạc sỹ Quản trị Kinh doanh | ||||
| 38 | Đại học Tổng hợp Laguna, Phillipines | 18/08/09 – 15/11/09 |
90. Zenaida O.Vitasa 91. Marife.P.Hosmillo |
X | Giảng dạy cho chương tŕnh liên kết đào tạo Quốc tế sau đại học của Đại học Thái Nguyên | ||||
| 39 | Đại học Tổng hợp Laguna | 22/08/09 – 31/08/09 |
92. Teresita W.
Ballesteros 93. Rommel Octavius Nuestro 94. Karen A. Manaig 95. Lyrma C. Hife |
X | Giáo viên sang tham gia phản biện luận văn tốt nghiệp lớp thạc sĩ tiếng Anh khóa 2 | ||||
| 40 | Đại học Tổng hợp Southern Luzon, Philippines | 21/08/2009 - 21/02/2010 |
96. Mylen G. Babierra
97. Rodwin S. Oloresicimo 98.Hazel B. Barcelos |
X | Sang giảng dạy tiếng Anh cho các lớp thạc sĩ Quản Trị Kinh Doanh tại trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên | ||||
| 41 | Hiệu trưởng Trường The City University of New York | 12/8/09 | 99. Thomas David Motacles | X | Thăm và t́m hiểu một số thông tin về trường và trung tâm LKĐTQT | ||||
| 42 | Đại học Osaka, Nhật Bản | 24/08/2009 | 100. GS. KOSAKI SHINICHI | X | Thăm,
giao lưu học tập kinh nghiệm và chia sẻ thông tin cập nhật
các nghiên cứu về Chè của Việt
Nam. |
||||
| 101. TOMOMI TACHIBANA | Trao đổi thông tin và bàn bạc khả năng hợp tác nghiên cứu về vai tṛ của Chè đối với sức khỏe của cộng đồng. | ||||||||
| 43 | Ông Carlos Leon Velarde, Điều phối viên chính của dự án : " | 26/08/09 | 102. Carlos Leon Velarde | X | X | Thăm và t́m hiểu một số hoạt động của dự án: "Sử dụng các công cụ phân tích và mô h́nh hóa để phát triển chiến lược thức ăn gia súc cho các hộ trồng trọt và chăn nuôi kết hợp trên qui mô nhỏ". Và tổ chức hội thảo tŕnh diễn phần mềm chiến lược mô h́nh mô phỏng thức ăn chăn nuôi." | |||
| 44 | Giảng viên Viện giáo dục EDS, Malaysia | 103. Ooi Pit Tatt | sang tham dự hội thảo Réidential Studies cho các lớp MBA | ||||||
| 10/9-20/10/09 | 104. Arivalan a/l Ramaiyah | X | |||||||
| 45 | Trường Đại học Southern Luzon | 16/09/2009 – 16/12/2009 | 105. Teresita De La Cruz | X | Giảng dạy lớp thạc sĩ QTKD | ||||
| 46 | Trường Đại học Southern Luzon | 25/09/2009 – 25/12/2009 | 106.Jeng jeng Mandolado Bolintao | Giảng dạy tiếng Anh lớp thạc sĩ QTKD | |||||
| 47 | Học viện Hồng Hà, Trung Quốc | 11/10/2009 – 10/01/2010 | 107. Trương Điềm Điềm | X | Làm việc tai trung tâm LKĐT | ||||
| 48 | Học viện Hồng Hà, Trung Quốc | 11/10/209- 11/08/2010 | 108.Vương Tây | X | Học tiếng Việt tại Trung Tâm LKĐTQT | ||||
| 109. Hướng Sấm | X | ||||||||
| 110. Hầu Khải Phong | X | ||||||||
| 111. Thẩm Thiên | X | ||||||||
| 112. Dương Vũ Phong | X | ||||||||
| 49 | Trường Đại học Southern Luzon | 09/10/2009 – 07/12/2009 | 113.Apolonia Abelido Espinosa | X | Giảng dạy môn Thống kê cho các lớp thạc sĩ Tiếng Anh | ||||
| 50 | Giảng viên Viện giáo dục EDS, Malaysia | 09/10/2009- 12/10/2009 | 114.Lee Wooi Beng | X | Sang làm việc và thảo luận các chương tŕnh liên kết đào tạo tiếp theo giữa Đại học Thái Nguyên và Viện. | ||||
| 51 | Đại học Tổng hợp Rizal, Philippines | 15/10/2009 – 30/12/2009 | 115.Grenelita Bilbao | X | Sang dạy lớp Thạc sĩ Quản trị kinh doanh. | ||||
| 52 | Giảng viên Viện giáo dục EDS, Malaysia | 17/10/2009 – 20/10/2009 | 116. Lee Kar Ling | Sang làm việc và thảo luận các chương tŕnh liên kết đào tạo tiếp theo giữa Đại học Thái Nguyên và Viện. | |||||
| 53 | Trường Đại học Southern Luzon | 21/10/2009 – 21/01/2009 | 117.Maria Corazon Buan Abejo | X | Sang giảng dạy môn chuyên ngành cho lớp Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh | ||||
| 54 | Dự án Card | 25/10-28/10 | 118.Brian V Gunn | X | Sang làm việc và thảo luận về chương tŕnh của dự án Card | ||||
| 55 | Học viện Hồng Hà, Trung Quốc | 26-30/10/09 | 119.Trương Hi | X | Sang làm việc về chương tŕnh liên kết đào tạo với đại học Thái Nguyên | ||||
| 120.Từ Triệu Khôn | X | ||||||||
| 121.Hùng Vĩ | X | ||||||||
| 122.Tăng Trị Minh | X | ||||||||
| 123. Hồng Ba | X | ||||||||
| 56 | Học viện Hồng Hà, Trung Quốc | 26/10/09 - 10/8/2010 | 124. Bảo Phó Vinh | X | Sang học tiếng Việt tại Trung tâm Liên kết Đào tạo Quốc tế, Đại học Nông Lâm Thái Nguyên | ||||
| 125. Trần Văn Tiên | X | ||||||||
| 126.Trần Hiểu Quyên | X | ||||||||
| 127.Trần Hiểu Khánh | X | ||||||||
| 128.Đào Thụy Nam | X | ||||||||
| 129.Phí Đức Linh | X | ||||||||
| 130.Phong Lễ Quyên | X | ||||||||
| 131.Quách Kiều | X | ||||||||
| 132.Hồ Tiểu Cầm | X | ||||||||
| 133.Lôi Thư Tiêu | X | ||||||||
| 134.Lâm Xuân Hương | X | ||||||||
| 135.Lục Á Kiệt | X | ||||||||
| 136.La Anh | X | ||||||||
| 137.Mă Tĩnh Vũ | X | ||||||||
| 138.Tôn Kiến Lệ | X | ||||||||
| 139.Tôn Oánh Nhiên | X | ||||||||
| 140.Đường Lệ Viên | X | ||||||||
| 141.Vương Vũ Hinh | X | ||||||||
| 142.Vương Trạch Tiêu | X | ||||||||
| 143.Hướng Tuệ Quỳnh | X | ||||||||
| 144.Tạ Hạo Đông | X | ||||||||
| 145.Dương Kiến Mai | X | ||||||||
| 146.Diệp Thụy Đông | X | ||||||||
| 147.Trương Lạc | X | ||||||||
| 148.Trương Lập Xảo | X | ||||||||
| 149.Chu Hoan | X | ||||||||